nước ngoài
Định nghĩa
- Danh từ:
- Các quốc gia khác, không phải quốc gia của mình: Chỉ những vùng lãnh thổ, đất nước nằm ngoài biên giới quốc gia của người nói.
- Vùng lãnh thổ, khu vực bên ngoài một quốc gia: Dùng để chỉ chung về không gian địa lý và xã hội bên ngoài một nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy đã có nhiều năm sinh sống và làm việc ở nước ngoài. (Anh ấy đã có nhiều năm sinh sống và làm việc ở các quốc gia khác.)
- Hàng hóa nước ngoài đang cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường. (Hàng hóa từ các nước khác đang cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường.)
- Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài đã mang lại nhiều kết quả tích cực. (Chính sách thu hút đầu tư từ bên ngoài quốc gia đã mang lại nhiều kết quả tích cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
"người nước ngoài": chỉ công dân của các quốc gia khác.
- Khu phố này có rất đông người nước ngoài sinh sống. (Khu phố này có rất đông công dân các nước khác sinh sống.)
"tiền nước ngoài": chỉ ngoại tệ, đồng tiền của quốc gia khác.
- Khách sạn này chấp nhận thanh toán bằng tiền nước ngoài. (Khách sạn này chấp nhận thanh toán bằng ngoại tệ.)
Biến thể và từ gần giống
Ngoại quốc (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ nước ngoài, thường dùng trong văn phong trang trọng hoặc cổ.
- Ông ấy là một chuyên gia đến từ ngoại quốc. (Ông ấy là một chuyên gia đến từ nước ngoài.)
Quốc tế (tính từ/danh từ): Liên quan đến nhiều quốc gia, phạm vi vượt ra ngoài một nước.
- Đây là một vấn đề mang tính quốc tế. (Đây là một vấn đề liên quan đến nhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
- Ngoại bang: Các nước khác (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh chính trị, ngoại giao).
- Ngoại quốc: Nước ngoài (từ đồng nghĩa trang trọng).
Từ trái nghĩa
- Trong nước: Chỉ phạm vi bên trong quốc gia của mình.
- Thị trường trong nước cũng rất quan trọng. (Thị trường bên trong quốc gia cũng rất quan trọng.)
- Nội địa: Vùng đất liền bên trong; trong nước.
- Các hãng hàng không nội địa. (Các hãng hàng không hoạt động trong phạm vi quốc gia.)
Thành ngữ liên quan
- "Chân ướt chân ráo" ra nước ngoài: Chỉ việc mới bước chân ra nước ngoài, còn nhiều bỡ ngỡ.
- Hồi mới "chân ướt chân ráo" ra nước ngoài, tôi gặp không ít khó khăn. (Hồi mới bước chân ra nước ngoài, tôi gặp không ít khó khăn.)